Wikipedia:Phiên bản ngôn ngữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Dự án Wikipedia279 phiên bản theo ngôn ngữ. Nhiều phiên bản chỉ dịch bài thông tin từ Tiếng Anh; nhiều phiên bản khác có bài viết nguồn gốc từ tiếng đó. Bạn có thể thăm nhiều phiên bản Wikipedia dùng cổng chính ở www.wikipedia.org. Địa chỉ của mỗi phiên bản thường bắt đầu với mã ngôn ngữ hai ba chữ (theo tiêu chuẩn ISO 639), sau đó là .wikipedia.org.

Tổ chức Wikimedia cũng hoạt động vài dự án khác; xem Wikipedia:Dự án liên quan.

Mục lục

[sửa] Danh sách ngôn ngữ

Viết tắt
WP:NN

Lưu ý: Chỉ bỏ một liên kết đến phiên bản không thì không tạo nó ra đâu! Phải theo quá trình để bắt đầu nó.

Những phiên bản danh sách ở dưới là dự án đã được bắt đầu. Thống kê cho mọi phiên bản có ở Wikipedia tiếng AnhWikimedia. Những số thống kê ở dưới hiện thời vào ngày 17 tháng 5 năm 2012.

[sửa] Phiên bản vĩ đại

Sau đây là những phiên bản có trên một triệu bài viết (thứ tự dưới đây không theo số lượng bài viết hay dung lượng):

  1. English – Anh (en)
  2. Deutsch – Đức (de)
  3. Français – Pháp (fr)
  4. Nederlands – Hà Lan (nl)

[sửa] Phiên bản khổng lồ

Sau đây là những phiên bản có hàng trăm ngàn bài viết:

  1. ‮العربية‬ (Araby) – Ả Rập (ar)
  2. Bahasa Indonesia – Indonesia (id)
  3. Bahasa Melayu – Mã Lai (ms)
  4. Български (Bălgarski) – Bungary (bg)
  5. Català – Catalan (ca)
  6. Česká – Séc (cs)
  7. Dansk – Đan Mạch (da)
  8. Español – Tây Ban Nha (es)
  9. Eesti – Estoni (et)
  10. Esperanto – Quốc tế ngữ (eo)
  11. Euskara – Basque (eu)
  12. فارسی (Fārsī) – Ba Tư (fa)
  13. 한국어 (Hangugeo) – Triều Tiên (ko)
  14. हिन्दी (Hindī) – Hindi (hi)
  15. Hrvatski – Croatia (hr)
  16. Italiano – Ý (it)
  17. עברית (‘Ivrit) – Hebrew (he)
  18. Lietuvių – Litva (lt)
  19. Magyar – Hungary (hu)
  20. 日本語 (Nihongo) – Nhật (ja)
  21. Norsk (bokmål)‬ – Na Uy (no, nb)
  22. Polski – Ba Lan (pl)
  23. Português – Bồ Đào Nha (pt)
  24. Қазақ Тілі / قازاق تءىلءي (Qazaq Tili) – Kazakh (kk)
  25. Română – Romana (ro)
  26. Русский (Russkiy) – Nga (ru)
  27. Slovenčina – Slovak (sk)
  28. Slovenščina – Sloven (sl)
  29. Српски (Srpski) – Serbia (sr)
  30. Suomi – Phần Lan (fi)
  31. Svenska – Thụy Điển (sv)
  32. Türkçe – Thổ Nhĩ Kỳ (tr)
  33. Українська (Ukraïns’ka) – Ukrain (uk)
  34. Tiếng Việt – Việt (vi)
  35. Volapük – Volapuk (vo)
  36. Winaray – Waray (war)
  37. 中文 (Zhōngwén) – Hoa (zh)

[sửa] Phiên bản lớn

Sau đây là những phiên bản có hàng vạn bài viết:

  1. Afrikaans – Afrikaans (af)
  2. Alemannisch – Alemannisch (als)
  3. አማርኛ (Āmariññā) – Amhara (am)
  4. Aragonés – Aragon (an)
  5. Armãneashce – Arumani (roa-rup)
  6. Asturianu – Asturian (ast)
  7. Azərbaycan / آذربايجان ديلی – Azeri (az)
  8. বাংলা (Bānglā) – Bengal (bn)
  9. Bân-lâm-gú – Mân Nam (zh-min-nan)
  10. Башҡорт (Bashkir) – Bashkir (ba)
  11. Basa Banyumasan – Banyumas (map-bms)
  12. Basa Jawi – Java (jv)
  13. Basa Sunda – Sunda (su)
  14. Basa Ugi – Bugis (bug)
  15. Беларуская, Акадэмічная (Belaruskar, Akademichnaya) – Belarus (be) [chuẩn]
  16. Беларуская, Тарашкевiца (Belaruskar, Taraškevica) – Belarus (be-x-old) [cổ]
  17. Bosanski – Bosnia (bs)
  18. Brezhoneg – Breton (br)
  19. Чăваш чěлхи (Čövaš čəlχi) – Chuvash (cv)
  20. Cymraeg – Wales (cy)
  21. Ελληνικά (Ellenika) – Hy Lạp (el)
  22. Fiji Hindi / फ़ीजी हिन्दी – Hindi Fiji (hif)
  23. Frysk – Frisia (fy)
  24. Gaeilge – Gaeilge (ga)
  25. Gàidhlig – Gaelic Scotland (gd)
  26. Galego – Galicia (gl)
  27. ગુજરાતી (Gujarati) – Gujarat (gu)
  28. Հայերեն (Hayeren) – Armeni (hy)
  29. Ido – Ido (io)
  30. ইমার ঠার/বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী (Imarthar / Bishnupriya Manipuri) – Bishnupur-Manipur (bpy)
  31. Interlingua – Khoa học Quốc tế (ia)
  32. Íslenska – Băng đảo (is)
  33. 粵語 / 粤语 (Jyut6jyu) – Quảng Đông (zh-yue)
  34. ಕನ್ನಡ (Kannada) – Kannada (kn)
  35. ქართული (Kartuli) – Gruzia (ka)
  36. Kiswahili – Swahili (sw)
  37. Kreyòl Ayisyen – Haiti (ht)
  38. Kurdî / كوردی – Kurd (ku)
  39. Latina – Latinh (la)
  40. Latviešu – Latvi (lv)
  41. Lëtzebuergesch – Luxembourg (lb)
  42. Lumbard – Lombard (lmo)
  43. Македонски (Makedonski) – Macedoni (mk)
  44. Malti – Malta (mt)
  45. Malagasy – Malagasy (mg)
  46. മലയാളം (Malayalam) – Malayalam (ml)
  47. मराठी (Marathi) – Marathi (mr)
  48. မြန်မာဘာသာ (Myanmarsar) – Miến Điện (my)
  49. नेपाल भाषा (Nepal Bhasa) – Nepal Newari (new)
  50. नेपाली (Nepālī) – Nepal (ne)
  51. Nnapulitano – Napoli (nap)
  52. Norsk (Nynorsk) – Na Uy mới (nn)
  53. Langue d’Oc – Oc (oc)
  54. ภาษาไทย (Phasa Thai) – Thái (th)
  55. Piemontèis – Piemonte (pms)
  56. Plattdüütsch – Hạ Saxon (nds)
  57. Ripoarisch – Ripuarian (Kölsch; ksh)
  58. Runa Simi – Quechua (qu)
  59. شاہ مکھی پنجابی (Shāhmukhī Pañjābī) – Tây Punjab (pnb)
  60. Shqip – Albani (sq)
  61. Sicilianu – Sicily (scn)
  62. Simple English – tiếng Anh đơn giản
  63. Sinugbuanon – Cebu (ceb)
  64. Srpskohrvatski / Српскохрватски – Serb-Croat (sh)
  65. Tagalog – Tagalog (tl)
  66. பக்கம் (Tamiḻ) – Tamil (ta)
  67. Татарча (Tatarça) – Tatar (tt)
  68. Тоҷикӣ / تاجیکی / Tojikī – Tajik (tg)
  69. తెలుగు (Telugu) – Telugu (te)
  70. اردو (Urdu) – Urdu (ur)
  71. Vèneto – Veneto (vec)
  72. Walon – Walon (wa)
  73. Yorùbá – Yoruba (yo)
  74. ייִדיש (Yidiš) – Yidish (yi)
  75. Zazaki – Zaza (diq)
  76. Žemaitėška – Samogiti (bat-smg)

[sửa] Phiên bản trung bình

Sau đây là những phiên bản có hàng ngàn bài viết:

  1. af Soomaali – Somali (so)
  2. ܐܬܘܪܝܐ (Ātûrāyâ) – Assyri (arc, aii)
  3. Arpitan – Arpitan (Pháp-Provençe; frp)
  4. Avañe’ẽ – Guarani (gn)
  5. Авар МацӀ (Avar Macz) – Avar (av)
  6. Aymar aru – Aymara (ay)
  7. Bahasa Banjar – Banjar (bjn)
  8. Bahsa Acèh – Aceh (ace)
  9. भोजपुरी (Bhōjapurī) – Bhojpur (bh)
  10. Bikol Central – Bicol Trung (bcl)
  11. Boarisch – Áo–Bayern (bar)
  12. བོད་ཡིག (Bod Skad) – Tạng (bo)
  13. 贛語 (Cám ngữ) – Cám (gan)
  14. ChiShona – Shona (sn)
  15. Corsu – Corsica (co)
  16. Davvisámegiella – Bắc Sami (se)
  17. Deitsch – Đức Pennsylvania (pdc)
  18. ދިވެހި (Dhivehi) – Dhivehi (dv)
  19. Dolnoserbski – Hạ Sorbi (dsb)
  20. Diné Bizaad – Navajo (nv)
  21. Emilià – Emilia-Romagna (eml)
  22. Englisc – Anh Saxon (ang)
  23. Эрзянь кель (Erzjanj Kelj) – Tiếng Erzya (myv)
  24. Estremeñu – Extremadura (ext)
  25. faka-Tonga – Tonga (to)
  26. Føroyskt – Faroe (fo)
  27. Frasch – Bắc Frisia (frr)
  28. Furlan – Friuli (fur)
  29. Gaelg – Manx (gv)
  30. Gagauz – Gagauz (gag)
  31. گیلکی (Giləki) – Gilaki (glk)
  32. 古文 / 文言文 (Gǔwén / Wényánwén) – Hán cổ (zh-classical)
  33. Hak-kâ-fa / 客家話 – Khách Gia (hak)
  34. Хальмг (Halʹmg) – Kalmykia (xal)
  35. Hornjoserbsce – Thượng Sorb (hsb)
  36. Ilokano – Ilokano (ilo)
  37. Interlingue – Interlingue (ie)
  38. Ирон æвзаг (Iron avžag) – Oseti (os)
  39. Kalaallisut – Greenland (kl)
  40. कश्मीरी / كشميري (Kashmiri) – Kashmir (ks)
  41. Kaszëbsczi – Casubia (csb)
  42. Kapampangan – Kapampangan (pam)
  43. Kernuack / Kernewek / Kernewek / Kernowek – Cornwall (kw)
  44. Kinyarwanda – Rwanda (rw)
  45. Коми (Komi) – Komi (kv)
  46. Кыргызча (Kyrgyzča) – Kyrgyz (ky)
  47. Кырык Мары (Kyryk Mary) – Tây Mari (mrj)
  48. Ladino / לאדינו – Ladino (Do Thái – Tây Ban Nha; lad)
  49. Лакку (Lakːu) – Lak (lbe)
  50. Lèmburgs – Limburg (li)
  51. Líguru – Liguria (lij)
  52. Lingala – Lingala (ln)
  53. lojban – Lojban (jbo)
  54. მარგალური (Margaluri) – Mingrelia (xmf)
  55. مصرى (Maṣrī) – Ả Rập tại Ai Cập (arz)
  56. مَزِروني / Mäzeruni – Mazandarani (mzn)
  57. Мокшень кяль (Mokšenj kälj) – Moksha (mdf)
  58. Монгол хэл (Mongol khel) – Mông Cổ (mn)
  59. Na Vosa Vakaviti – Fiji (fj)
  60. Nāhuatlahtōlli – Nahuatl (nah)
  61. Nedersaksisch – Hạ Saxon của Hà Lan (nds-nl)
  62. Нохчийн (Nohčiyn) – Chechen (ce)
  63. Normaund / Nouormand / Normand – Norman (nrm)
  64. Novial – Novial (nov)
  65. ‘Ōlelo Hawai‘i – Hạ Uy Di (haw)
  66. Олык Марий (Olyk Marij) – Đông Mari (mhr)
  67. ଓଡ଼ିଆ (Oriya) – Oriya (or)
  68. অসমীয়া (Ôxômiya) – Asam (as)
  69. ئۇغۇرچه / Oyghurque – Duy Ngô Nhĩ (ug)
  70. O‘zbek / Ўзбек / أۇزبېك – Uzbek (uz)
  71. पािऴ (Pāli) – Pali (pi)
  72. Pangasinan – Pangasinan (pag)
  73. Papiamentu – Papiamento (pap)
  74. پښتو (Paʂto) – Pashtun (ps)
  75. Перем Коми (Perem Komi) – Komi-Permyak (koi)
  76. Pfälzisch – Đức tại Pfalz (pfl)
  77. ភាសាខ្មែរ (Phéasa Khmér / Piasa Khmay) – Khmer (km)
  78. ພາສາລາວ (Phaasaa Laao) – Lào (lo)
  79. Picard – Picard (pcd)
  80. ਪੰਜਾਬੀ / پنجابی (Punjabi) – Punjab (pa)
  81. Къарачай-Малкъар (Qarachay-Malqar) – Karachay-Balkar (krc)
  82. Qırımtatarca – Crimea (crh)
  83. Reo Tahiti – Tahiti (ty)
  84. Rumantsch – Rumansh (rm)
  85. Русиньскый язык (Rusin’skyj yazyk) – Ruthenia (rue)
  86. संस्कृतम् (Samskrta) – Phạn (sa)
  87. Sardu – Sardinia (sc)
  88. Саха тыла (Saxa Tyla) – Yakut (sah)
  89. Scots – Scots (sco)
  90. Seeltersk – Saterland (stq)
  91. Ślůnski – Silesia (szl)
  92. සිංහල (Siṁhala) – Sinhala (si)
  93. کوردی (Soranî) – Sorani (ckb)
  94. Ṯaqbayliṯ – Kabyle (kab)
  95. Tarandíne – Taranto (roa-tara)
  96. Te Reo Māori – Maori (mi)
  97. Tok Pisin – Pisin (tpi)
  98. Türkmen / تركمن / Туркмен – Turkmen (tk)
  99. Удмурт (Udmurt) – Udmurt (udm)
  100. Võro – Võro (fiu-vro)
  101. Vepsän – Veps (vep)
  102. West-Vlams – Tây Vlaanderen (vls)
  103. Wolof – Wolof (wo)
  104. 吴语 (Wú Yǔ) – Ngô (wuu)
  105. Zamboangueño – Zamboanga (cbk-zam)
  106. Zeêuws – Zeeland (zea)

[sửa] Phiên bản nhỏ

Sau đây là những phiên bản có hàng trăm bài viết:

  1. Akana – Akan (ak)
  2. Адыгэбзэ (Adighabze) – Kabard (kbd)
  3. Аҧсуа (Aṗsua) – Abkhaz (ab)
  4. Afaan Oromoo – Oromo (om)
  5. Bamanankan – Bambara (bm)
  6. Bislama – Bislama (bi)
  7. Буряад (Buryat) – Buryat (bxr)
  8. Chamoru – Chamorro (ch)
  9. Chicheŵa – Chichewa (ny)
  10. chiTumbuka – Tumbuka (tum)
  11. Cuengh / Cueŋь – Tráng (za)
  12. རྫོང་ཁ (Dzongkha) – Bhutan (dz)
  13. Ekakairũ Naoero – Nauru (na)
  14. Eʋegbe – Ewe (ee)
  15. Fulfulde – Fula (ff)
  16. Gagana Sāmoa – Samoa (sm)
  17. Gĩkũyũ – Kikuyu (ki)
  18. 𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺 (Gutiska Razda) – Gôtic (got)
  19. Hausa / هَوُسَ – Hausa (ha)
  20. Igbo – Igbo (ig)
  21. ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ (Inuktitut) – Inuk (iu)
  22. Iñupiak – Inupiaq (ik)
  23. isiXhosa – Xhosa (xh)
  24. isiZulu – Zulu (zu)
  25. Kikongo – Kôngô (kg)
  26. Kirundi – Runđi (rn)
  27. Latgaļu – Latgalia (ltg)
  28. Лезги чІал (Lezgi č’al) – Lezgi (lez)
  29. Luganda – Luganda (lg)
  30. Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄ – Mân Đông (cdo)
  31. Mirandés – Miranda (mwl)
  32. Молдовеняскэ (Moldovenească) – Moldova (mo)
  33. ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ (Nēhiyawēwin/Nehithawewin/Nehinawewin) – Cree (cr)
  34. Norfuk / Pitkern – Norfuk (pih)
  35. Ποντιακά (Pontiaká) – Pontus (pnt)
  36. Qaraqalpaqsha – Karakalpak (kaa)
  37. Romani – Romani (rmy)
  38. Sängö – Sango (sg)
  39. Sesotho – Nam Sotho (st)
  40. Sesotho sa Leboa – Bắc Sotho (nso)
  41. Setswana – Tswana (tn)
  42. سنڌي / सिनधि (Sindhī) – Sindh (sd)
  43. siSwati – Swati (ss)
  44. словѣньскъ (Slověnĭskŭ) – Slav Giáo hội cổ (cu)
  45. Sranantongo – Suriname (srn)
  46. Tetun – Tetun (tet)
  47. ትግሪኛ (Tigriññā) – Tigrinya (ti)
  48. ᏣᎳᎩ (Tsalagi) – Cherokee (chr)
  49. Tsėhesenėstsestotse – Cheyenne (chy)
  50. Tshivenda – Venda (ve)
  51. Twi – Twi (tw)
  52. Xitsonga – Tsonga (ts)

[sửa] Phiên bản mới hoạt động

Sau đây là những phiên bản có hàng chục bài viết:

[sửa] Phiên bản bị đóng cửa


[sửa] Xem thêm

[sửa] Liên kết ngoài

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
Tương tác
Công cụ
In/xuất ra
Ngôn ngữ khác